Loading: 0%

Combo testo 440dP - Bộ máy đo lưu lượng không khí 1 (Bluetooth)

Mã đặt hàng. 0563 4409
  • Menu đo lường trực quan cho lưu lượng, xác định song song vận tốc không khí, áp suất chênh lệch, nhiệt độ/ độ ẩm trong ống hoặc tại các cửa thông gió.
  • Tiết kiệm không gian: chỉ cần kết hợp tay cầm Bluetooth với đầu dò cánh quạt 100mm hoặc telescope mở rộng (1,0 m)
  • Thuận tiện với đầu dò không dây, lưu trữ dữ liệu nội bộ và cổng USB để xuất dữ liệu
  • Ngoài ra, testo 440 dP có thể kết hợp được với một danh mục lớn các đầu dò kỹ thuật số.
Thông tin sản phẩm
  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Download

Bộ sản phẩm bao gồm:

► Máy đo đa năng testo 440 dP- tích hợp cảm biến đo áp suất chênh lệch.

Mã đặt hàng: 0560 4402

- Trực quan: Menu đo lường có cấu trúc rõ ràng cho lưu lượng, hệ số K, mức độ nhiễu loạn, đầu ra làm mát / sưởi ấm, phát hiện nấm mốc và đo lường dài hạn, chẳng hạn như CO₂

- Không dây: Đầu dò Bluetooth® để thuận tiện hơn khi đo và ít bị xáo trộn cáp trong hộp đo (vui lòng đặt riêng đầu dò)

► Đầu dò cánh quạt (Ø 100 mm, kỹ thuật số) - Bluetooth ® bao gồm cảm biến nhiệt độ 

Mã đặt hàng: 0635 9431

- Trực quan: menu đo lường có cấu trúc rõ ràng cho lưu lượng thể tích, xác định song song vận tốc không khí, lưu lượng thể tích và nhiệt độ không khí.

- Chính xác: có được kết quả chính xác ngay cả trong luồng không khí hỗn loạn - sử dụng bộ phễu tùy chọn có sẵn và bộ điều chỉnh lưu lượng.

Đầu dò dây nóng bao gồm cảm biến nhiệt độ, độ ẩm 

Mã đặt hàng: 0635 1570

- Trực quan: xác định song song độ ẩm tương đối và nhiệt độ không khí trong khu vực trong nhà, bao gồm cả đo lường dài hạn.

- Chính xác: bao gồm bù áp suất tuyệt đối, tính toán nhiệt độ bầu ướt, điểm sương và độ ẩm tuyệt đối.

Telescope mở rộng ( chiều dài lên tới 1m) cho các đầu dò dòng chảy

Mã đặt hàng: 0554 0960

- Chiều dài 1m khi mở rộng 

- Dễ dàng đo lường trong ống dẫn 

► Hộp bảo vệ cho máy testo 440 và nhiều đầu dò 

Mã đặt hàng: 0516 4401

- Hộp đựng máy chính và các dụng cụ đo IAQ

- Kích thước: 516 x 135 x 256 mm (chiều rộng x cao x dài)

Cung cấp bao gồm

- Máy đo đa năng testo 440 dP tích hợp cảm biến đo chênh áp, pin AA x3, cáp USB, giấy test xuất xưởng ( 0560 4402)

- Đầu dò cánh quạt (Ø 100 mm, kỹ thuật số) - Bluetooth ® bao gồm cảm biến nhiệt độ, khung cho phễu đo testovent, pin AA x4, giấy test xuất xưởng ( 0635 9431)

- Đầu đo dây nóng (Ø 9 mm) bao gồm cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm, giấy test xuất xưởng ( 0635 1570)

Telescope mở rộng ( chiều dài lên tới 1m) cho các đầu dò dòng chảy ( 0554 0960)

- Hộp bảo vệ cho máy testo 440 và nhiều đầu dò ( 0516 4401)

Nhiệt độ - NTC

Dải đo

-40° đến +150 °C

Độ phân giải

 ±0,4 °C (-40 đến -25,1 °C)

 ±0,3 °C (-25 đến 74,9 °C)

±0,4 °C (75 đến 99,9 °C)

±0,5 % of mv (Remaining Range)

Độ chính xác

0,1 °C

 

Nhiệt độ -  TC Type K

Dải đo

 -200 đến +1370 °C

Độ chính xác

 ±(0,3 °C + 0,3 % of mv)

Dải đo

0,1 °C

 

Áp suất chênh lệch (cảm biến trong)

Dải đo

 -150 đến +150 hPa

Độ chính xác

± 0,05 hPa (0 đến 1,00 hPa)

± 0,2 hPa + 1,5% của mv

(1.01 đến +150 hPa)

Dải đo

0,01 hPa

 

Thông số kỹ thuật chung

Kích thước

154 x 65 x 32 mm

Nhiệt độ vận hành

-20 đến +50 °C

Cảm biến

1 x đầu dò kỹ thuật số có dây cáp

1 x nhiệt độ NTC TUC,

1 x đầu dò kỹ thuật số không dây hoặc đầu dò thông minh testo

1 x đầu đo nhiệt độ TC loại K

1x áp suất chênh lệch (cảm biến trong)

Loại pin

3 x AA mignon 1.5 V

Tuổi thọ pin

12 h (dụng cụ đo cánh quạt)

Chuyển đổi dữ liệu

Bluetooth, USB 

Nhiệt độ lưu trữ

-20 đến +50 °C

Trọng lượng

250 g

Đầu dò cánh quạt (Ø 100 mm, kỹ thuật số) - Bluetooth bao gồm cảm biến nhiệt độ (0635 9431)

Nhiệt độ - NTC

Phạm vi đo

 -20 đến +70 °C

Độ chính xác

 ±0,5 °C

Độ phân giải

 0,1 °C

 

Vận tốc / lưu lượng dòng khí

Phạm vi đo

 0,3 đến 35 m/s

Độ chính xác

 ±(0,1 m/s + 1,5 % of mv) (0,3 đến 20 m/s)

 ±(0,2 m/s + 1,5 % of mv) (20,01 đến 35 m/s)

Độ phân giải

 0,01 m/s

 

Đầu dò dây nóng bao gồm cảm biến nhiệt độ, độ ẩm (0635 1570)

Nhiệt độ - NTC

Phạm vi đo

 -20 đến +70 °C

Độ chính xác

± 0,5 ° C (0 đến +70 ° C)

± 0,8 ° C (-20 đến 0 ° C)

Độ phân giải

 0,1 °C

 

Độ ẩm

Phạm vi đo

 5 đến 95% rh

Độ chính xác

± 3% rh (10 đến 35% rh)

± 2% rh (35 đến 65% rh)

± 3% rh (65 đến 90% rh)

± 5% rh (Phạm vi còn lại)

± 0,06% rh / K (k = 1)

Độ phân giải

 0,1 % rh

 

Áp suất

Phạm vi đo

 +700 đến +1100 hPa

Độ chính xác

± 3.0 hPa

Độ phân giải

 0,1  hPa

 

Vận tốc

Phạm vi đo

 0 đến 50 m / s

Độ chính xác

± (0,03 m / s + 4% mv)

(0 đến 20 m / s)

± (0,5 m / s + 5% của mv)

(20.01 đến 30 m / s)

Độ phân giải

 0,1 m/s

 

Máy in BLUETOOTH/ IRDA với giao diện Bluetooth và Irda để in ra dữ liệu và đồ thị đo từ các dụng cụ đo testo tương thích hoặc ứng dụng testo.

Mã đặt hàng: 0554 0621

Chân tripod để đảm bảo định vị an toàn, giữ cố định dụng cụ đo và đầu dò ( bao gồm túi vận chuyển)

Mã đặt hàng: 0554 1591

Tay cầm Bluetooth để kết nối các đầu dò: truyền các giá trị đo thuận tiện qua Bluetooth

Mã đặt hàng: 0554 1111

Tay cầm có dây để kết nối các đầu dò: truyền các giá trị đo qua dây cáp

Mã đặt hàng: 0554 2222

Telescope mở rộng (chiều dài lên tới 1m) 

Mã đặt hàng: 0554 0960

Telescope mở rộng, chiều dài 0,4- 0,9m

Mã đặt hàng: 0554 0990

Phễu testovent 417 được thiết lập để đo lưu lượng thể tích, bao gồm một phễu cho các đầu ra tấm (Ø 200 mm) và một phễu cho lưới thông gió (330 x 330 mm), được sử dụng với cánh quạt 100 mm

Mã đặt hàng: 0563 4170

Nắn thẳng dòng chảy testovent 417

Mã đặt hàng: 0554 4172

Bộ nắn dòng chảy khí 

Mã đặt hàng: 0554 4173

Góc 90 độ để kết nối các đầu dò, định vị chính xác vị trí 

Mã đặt hàng: 0554 0991

Telescope testo 480

Mã đặt hàng: 0430 0946

Bộ chuyển đổi 

Mã đặt hàng: 0554 2160

Dây cáp USB

Mã đặt hàng: 0554 1105

Ống kết nối silicon

Mã đặt hàng: 0554 0440

Ống kết nối không có silicon, dài 5m

Mã đặt hàng: 0554 0453

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn áp suất ISO với 5 điểm đo phân bố trên dải đo 

Mã đặt hàng: 0520 0005

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn áp suất ISO tại các điểm đo có thể lựa chọn trong khoảng -1 đến 5001 bar

Mã đặt hàng: 0520 0105

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn áp suất DAkkS với 5 điểm đo phân bố trên dải đo 

Mã đặt hàng: 0520 0225

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn lưu lượng ISO với 4 điểm đo: 1/ 2/ 5/ 10 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0004

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn lưu lượng ISO với 4 điểm đo: 5/ 10/ 15/ 20 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0034

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn lưu lượng DAkkS với 5 điểm đo: 0,5/ 1/ 2/ 5/ 10 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0204

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn lưu lượng DAkkS với 3 điểm đo: 2,5/ 5/ 10 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0254

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO cho dòng chảy, hiệu chuẩn tại các điểm đo có thể lựa chọn trong khoảng 0,5 đến 27 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0104

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn DAkkS cho dòng chảy, hiệu chuẩn tại các điểm đo có thể lựa chọn trong khoảng 0,1 đến 68 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0214

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn nhiệt độ ISO với 3 điểm đo: -8/ 0/ 40°C

Mã đặt hàng: 0520 0181

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn lưu lượng DAkkS với 5 điểm đo: 0,1/ 0,2/ 0,5/ 0,8/ 1 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0224

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn nhiệt độ DAkkS với 3 điểm đo: -20/ 0/ 60°C

Mã đặt hàng: 0520 0211

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn độ ẩm ISO với 2 điểm đo: 11,3 và 75,3 %rh ở 25°C 

Mã đặt hàng: 0520 0006

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn độ ẩm DAkkS với 3 điểm đo: 11,3/ 50/ 75,3 %rh ở 25°C 

Mã đặt hàng:  0520 0266

Đầu dò cánh quạt 16mm, dải đo: 0,6 đến 50 m/s, -10 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9570

Đầu dò cánh quạt 100mm, dải đo: 0,1 đến 15 m/s, -20 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9370

Đầu dò cánh quạt 100mm, dải đo: 0,3 đến 35 m/s, -20 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9430

Đầu dò dây nóng bao gồm cảm biến nhiệt độ, độ ẩm. Dải đo: 0 đến 50 m/s, -20 đến 70°C, 5 đến 95% Rh

Mã đặt hàng: 0635 1570

Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm. Dải đo: -20 đến 70°C, 0 đến 100% Rh

Mã đặt hàng: 0636 9730

Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm có độ chính xác cao. Độ chính xác: ± (0,6% RH + 0,7% mv) (0 đến 90% rh) / ± 0,3 ° C (+15 đến + 30 ° C)

Mã đặt hàng: 0636 9770

Đầu đo CO2 bao gồm cảm biến nhiệt độ, độ ẩm. Dải đo: 0 đến 10.000 ppm, -10 đến +50 ° C, 5 đến 95% rh

Mã đặt hàng: 0632 1550

Đầu đo CO. Dải đo: 0 đến 500 ppm

Mã đặt hàng: 0632 1270

Hộp bảo vệ cho testo 440 và nhiều đầu dò 

Mã đặt hàng: 0516 4401

Vali bảo vệ cho testo 440 và nhiều đầu dò 

Mã đặt hàng: 0516 4900

 

Sản phẩm liên quan