Loading: 0%

testo 440 - bộ máy đo CO2 (Bluetooth)

Mã đặt hàng. 0563 4405
  • Menu đo lường trực quan để đo lường dài hạn, xác định song song nồng độ CO₂, độ ẩm và nhiệt độ không khí khu vực trong nhà

  • Tính toán chính xác nhiệt độ bầu ướt, điểm sương và độ ẩm tuyệt đối

  • Thuận tiện với đầu dò không dây, lưu trữ dữ liệu nội bộ và cổng USB để xuất dữ liệu

  • Ngoài ra, testo 440 có thể kết hợp được với một danh mục lớn các đầu dò kỹ thuật số.

Thông tin sản phẩm
  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Download

Bộ sản phẩm bao gồm:

 

► Máy đo đa năng testo 440

Mã đặt hàng: 0560 4401

 

  • Trực quan: Menu đo lường có cấu trúc rõ ràng cho lưu lượng, mức độ nhiễu loạn, đầu ra làm mát / sưởi ấm, phát hiện nấm mốc và đo lường dài hạn, chẳng hạn như CO₂

  • Không dây: Đầu dò Bluetooth® để thuận tiện hơn khi đo và ít bị xáo trộn cáp trong hộp đo (vui lòng đặt riêng đầu dò)

 

 Đầu dò CO₂ (kỹ thuật số) - Bluetooth ® bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm.

Mã đặt hàng: 0632 1551

 

  • Trực quan: Menu có cấu trúc rõ ràng để đo lường dài hạn và xác định song song nồng độ CO₂, độ ẩm và nhiệt độ không khí trong khu vực trong nhà.

  • Chính xác: tính toán nhiệt độ bầu ướt, điểm sương và độ ẩm tuyệt đối.

 

Cung cấp bao gồm

 

  • Máy đo đa năng testo 440, pin AA x3, cáp USB, giấy test xuất xưởng ( 0560 4401)

  • Đầu dò CO₂ (kỹ thuật số) - Bluetooth ® bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, có tay cầm Bluetooth, pin AA x4, giá để bàn, giấy test xuất xưởng ( 0632 1551) 

  • Hộp bảo vệ cho máy testo 440 và 1 đầu dò

Nhiệt độ - NTC

Dải đo

-40 đến +150 °C

Độ chính xác                   

±0.4 °C (-40 đến -25.1 °C)

±0.3 °C (-25 đến 74.9 °C)

±0.4 °C (75 đến 99.9 °C)

±0.5 % của mv (Remaining Range)

Độ phân giải

0.1 °C

 

Nhiệt độ - TC Type K

Dải đo

-200 đến +1370 °C

Độ chính xác                   

±(0,3 °C + 0,3 % of mv)

Độ phân giải

0,1 °C

 

Thông số kỹ thuật chung

Kích thước                                      

6,1 x 2,6 x 1,3 in. / 154 x 65 x 32 mm

Nhiệt độ vận hành

-20 đến +50 °C

Loại cảm biến

1 x digital probe with cable,

1 x Temperature NTC TUC,

1 x digital Bluetooth probe or testo Smart Probe,

1 x Temperature TC Type K

Loại pin

3 x AA 1,5 V

Tuổi thọ pin

12 h (typically vane measurement)

Chuyển đổi dữ liệu

USB interface

Nhiệt độ lưu trữ

-20 đến +50 °C

Trọng lượng

8.8 oz. / 250 g

 

Đầu dò CO₂ (kỹ thuật số) - Bluetooth ® bao gồm cảm biến nhiệt độ và độ ẩm (0632 1551)

Nhiệt độ - NTC

Phạm vi đo                   

 0 đến +50 °C

Độ chính xác

 ±0,5 °C

Độ phân giải

 0,1 °C

  

Độ ẩm - Điện dung

Phạm vi đo

 5 đến 95 %rh

Độ chính xác                   

 ± 3 %rh (10 đến 35 %rh)

 ± 2 %rh (35 đến 65 %rh)

 ± 3 %rh (65 đến 90 %rh)

 ± 5 %rh (Phạm vi còn lại)

±0,06 %RH/K (0 đến +50 °C)

Độ phân giải

0,1 %rh

  

Áp suất tuyệt đối

Phạm vi đo                   

 +700 đến +1100 hPa

Độ chính xác

 ±3,0 hPa

Độ phân giải

 0,1 hPa

  

COMôi trường xung quanh

Phạm vi đo                   

0 đến 10000 ppm

Độ chính xác

±(50 ppm + 3 % of mv)

0 đến 5000 ppm

±(100 ppm + 5 % of mv)

5001 đến 10000 ppm

Độ phân giải

1 ppm

Máy in BLUETOOTH/ IRDA với giao diện Bluetooth và Irda để in ra dữ liệu và đồ thị đo từ các dụng cụ đo testo tương thích hoặc ứng dụng testo.

Mã đặt hàng: 0554 0621


Chân tripod để đảm bảo định vị an toàn, giữ cố định dụng cụ đo và đầu dò ( bao gồm túi vận chuyển)

Mã đặt hàng: 0554 1591


Tay cầm Bluetooth để kết nối các đầu dò: truyền các giá trị đo thuận tiện qua Bluetooth

Mã đặt hàng: 0554 1111


Tay cầm có dây để kết nối các đầu dò: truyền các giá trị đo qua dây cáp

Mã đặt hàng: 0554 2222


Dây cáp USB

Mã đặt hàng: 0554 1105


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO CO2 với 3 điểm đo: 0/ 1.000/ 5.000 ppm 

Mã đặt hàng: 0520 0033


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO về độ ẩm với 2 điểm đo: 11,3 và 75,3% Rh ở 25 °C

Mã đặt hàng: 0520 0006


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO về nhiệt độ cho đầu đo không khí/ ngâm với 1 điểm đo: 0 °C 

Mã đặt hàng: 0520 0062


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO cho áp suất, hiệu chuẩn tại 3 điểm đo phân bố trên phạm vi đo của dụng cụ đo/ đầu dò, độ chính xác từ 0,1 đến 0,6 % của fv

Mã đặt hàng: 0520 0085


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO cho áp suất, hiệu chuẩn tại 5 điểm đo phân bố trên phạm vi đo của dụng cụ đo/ đầu dò, độ chính xác >0,6 % của fv

Mã đặt hàng: 0520 0005


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn DAkkS cho áp suất, hiệu chuẩn tại 9 điểm đo phân bố trên phạm vi đo, độ chính xác từ 0,1 đến 0,6 % của fv

Mã đặt hàng: 0520 0215


Giấy chứng nhận hiệu chuẩn DAkkS cho áp suất, hiệu chuẩn tại 5 điểm đo phân bố trên phạm vi đo, độ chính xác >0,6 % của fv

Mã đặt hàng: 0520 0225


Đầu đo cánh quạt 16mm bao gồm cảm biến nhiệt độ để gắn vào ống tele có thể mở rộng cho các đầu dò vận tốc không khí, có tay cầm vạn năng. Phạm vi đo từ 0,6- 50m/s, -10 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9570


Đầu đo cánh quạt 100mm có độ chính xác cao, bao gồm cảm biến nhiệt độ để gắn vào ống tele có thể mở rộng cho các đầu dò vận tốc không khí, có tay cầm vạn năng, Bluetooth hoặc cáp cầm tay. Phạm vi đo từ 0,1- 15m/s, -20 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9370


Đầu đo cánh quạt 100mm bao gồm cảm biến nhiệt độ để gắn vào ống tele có thể mở rộng cho các đầu dò vận tốc không khí, có tay cầm vạn năng, Bluetooth hoặc cáp cầm tay. Phạm vi đo từ 0,3- 35 m/s, -20 đến 70°C

Mã đặt hàng: 0635 9430


Đầu đo vận tốc gió bao gồm cảm biến nhiệt độ, độ ẩm để gắn vào ống tele có thể mở rộng cho các đầu dò vận tốc không khí, có tay cầm vạn năng. Phạm vi đo từ 0- 50 m/s, -20 đến 70°C, 5 đến 95%Rh.

Mã đặt hàng: 0636 9730


Đầu đo nhiệt độ/ độ ẩm có độ chính xác cao. Phạm vi đo: -20 đến 70°C, 0 đến 100%Rh.

Mã đặt hàng: 0636 9770


Đầu đo CO2 bao gồm cảm biến nhiệt độ/ độ ẩm. Phạm vi đo: 0- 10.000ppm, -10 đến 50°C, 5 đến 95%Rh.

Mã đặt hàng: 0632 1550


Đầu đo CO. Phạm vi đo: 0-500 ppm

Mã đặt hàng: 0632 1270


Hộp bảo vệ cho testo 440 và nhiều đầu dò 

Mã đặt hàng: 0516 4401


Vali bảo vệ cho testo 440 và nhiều đầu dò 

Mã đặt hàng: 0516 4900

Sản phẩm liên quan