Loading: 0%

testo 350 - Bộ phân tích máy đo khí thải

Mã đặt hàng. 0632 3510
  • Khả năng mở rộng dải đo khi nguồn khí đo có nồng độ cao vượt dải đo cho phép của cảm biến

  • Dễ dàng thay thế cảm biến và bảo trì thiết bị

  • Vỏ ngoài được thiết kế có độ kín cao nên máy phù hợp để sử dụng trong cả những điều kiện khắc nghiệt

  • Vận hành bộ phân tích dễ dàng với bộ điều khiển hoặc với PC thông qua phần mềm easyEmission (cả hai sản phẩm này đều có sẵn với mã đặt hàng riêng)

testo 350 là máy phân tích khí thải có cấu tạo chắc chắn, dễ sử dụng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cao nhất khi thực hiện các phép đo khí thải công nghiệp, cho kết quả đo chính xác và khả năng quản lý dữ liệu đo. Bộ phân tích có thể được lắp đặt tối đa 6 cảm biến khí, trong đó cảm biến O2 được lắp đặt sẵn theo máy còn 5 cảm biến còn lại là tùy chọn. Điều này cho phép bạn tùy chọn các cảm biến như CO, NO, NO2, SO2, H2S, CxHy và CO2IR theo nhu cầu đo cụ thể của bạn.

Thông tin sản phẩm
  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Download

Mô tả Sản phẩm

 

Thiết bị lý tưởng cho đo lường và phân tích khí thải công nghiệp: testo 350 thực hiện nhiều nhiệm vụ đo lường và phân tích khác nhau, gây ấn tượng nhờ thiết kế phù hợp với lĩnh vực công nghiệp nặng và cũng phù hợp cho việc thu thập dữ liệu cho các hệ thống phức hợp. 

 

Máy phân tích khí thải testo 350 bao gồm hai phần chính

 

  • Thiết bị điều khiển testo 350: có màn hình đồ họa rõ ràng cho phép bạn kiểm soát phép đo phát thải khí. Vận hành đơn giản nhờ các ứng dụng được thiết lập sẵn trong menu máy như: lò đốt, tua bin khí, động cơ và các ứng dụng do người dùng xác định. Bộ phân tích testo 350 có thể được điều khiển bằng thiết bị điều khiển và cũng có thể được vận hành khi kết hợp trực tiếp với PC / notebook thông qua phần mềm easyEmission (kết nối cổng USB, Bluetooth® 2.0 hoặc CANCase). Sau khi thiết lập chương trình đo, bộ phân tích có thể thực hiện các phép đo và lưu kết quả một cách tự động. Thiết bị điều khiển cũng cho phép điều khiển bộ phân tích từ xa thông qua kết nối bluetooth, thường được sử dụng khi vị trí đo khó tiếp cận, không gian hẹp hay ở những hệ thống lớn.

  • Bộ phân tích testo 350: (thiết bị riêng biệt) là những gì bạn cần để thực hiện phép đo phát thải khí, bởi vì nó chứa tất cả các công nghệ cảm biến đo. Nó bao gồm cảm biến khí O2 lắp đặt sẵn trên máy theo tiêu chuẩn, nhưng nó cần được lắp đặt thêm ít nhất một cảm biến bổ sung để có thể hoạt động (cho phép sử dụng tối đa lên tới 6 cảm biến). Các cảm biến tùy chọn có thể là: CO, CO2IR, NO, NO2, SO2, H2S hoặc CxHy.

Đối với các nguồn khí thải có nồng độ cao vượt quá dải đo cho phép của cảm biến thì không phải là vấn đề với thiết bị testo 350 nhờ máy có tính năng pha loãng khí sạch để mở rộng dải đo. Để bảo vệ cảm biến, phần mở rộng dải đo (pha loãng)  sẽ được tự động kích hoạt khi nguồn khí có nồng độ cao bất ngờ. Với tùy chọn pha loãng thì việc mở rộng dải thang đo cho cảm biến sẽ có một số hệ số pha loãng cụ thể để người dùng tùy chọn. Ngăn dịch vụ ở mặt dưới của thiết bị cho phép tiếp cận nhanh vào tất cả các bộ phận có thể bảo trì của thiết bị, chẳng hạn như các bơm hút và bộ lọc, người dùng có thể làm sạch hoặc thay thế các bộ phận này. Ngoài ra, testo 350 có tính năng tự chuẩn đoán tình trạng thiết bị và cảm biến, đèn led trên bộ phân tích sẽ nháy đỏ liên tục nếu có bất kỳ lỗi nào xảy ra nên rất thuận tiện cho người sử dụng đánh giá được trạng thái của thiết bị.

 

Sử dụng bộ phân tích testo 350

 

Thiết bị phân tích có thể được vận hành với thiết bị điều khiển hoặc sử dụng kết hợp trực tiếp với PC / notebook và phần mềm easyEmission (thông qua kết nối USB, Bluetooth® 2.0 hoặc CANCase). Sau khi thiết lập chương trình đo, bộ phân tích có thể thực hiện các phép đo và lưu kết quả một cách tự động. Và có thể hiển thị hoặc truyền dữ liệu đo từ thiết bị phân tích đến thiết bị điều khiển hoặc lưu trên phần mềm.

Nếu cần gửi báo cáo đo ngay lập tức thì bạn cũng có thể sử dụng ứng dụng miễn phí của chúng tôi để biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng Android của bạn thành thiết bị hiển thị cho thiết bị phân tích.

 

Cung cấp bao gồm

 

Bộ phân tích testo 350, được trang bị sẵn cảm biến O2, cảm biến chênh áp, cổng kết nối đầu dò nhiệt độ loại K NiCr-Ni, loại S, Pt10Rh-Pt, cổng kết nối testo bus, pin sạc, đầu dò lấy mẫu khí tích hợp cảm biến nhiệt độ (NTC), ngõ kết nối trigger, bộ nhớ trong, cổng kết nối USB, dây đeo và giấy test xuất xưởng.

Xin lưu ý: Bộ phân tích testo 350 chỉ có thể sử dụng khi kết hợp với thiết bị điều khiển testo 350 hoặc với PC thông qua phần mềm "easyEmission". các mã hàng này đều đặt hàng riêng.

Phép đo nhiệt độ - cảm biến NTC

Dải đo

-20 đến +50 °C

Độ chính xác                      

±0.2 °C (-10 đến +50 °C)

Độ phân giải

0.1 °C (-20 đến +50 °C)

 

Đầu dò nhiệt độ môi trường không khí xung quanh

 

Phép đo nhiệt độ - cảm biến TC loại K (NiCr-Ni)

Dải đo

-200 đến +1370 °C

Độ chính xác                         

±0.4 °C (-100 đến +200 °C)

±1 °C (-200 đến -100.1 °C)

±1 °C (200.1 đến +1370 °C)

Độ phân giải

0.1 °C (-200 đến +1370 °C)

 

Phép đo nhiệt độ - cảm biến TC loại S (Pt10Rh-Pt)

Dải đo

0 đến +1760 °C

Độ chính xác                                

±1 °C (0 đến +1760 °C)

Độ phân giải

0.1 °C (0 đến +1760 °C)

 

Phép đo chênh áp - Piezoresistive

Dải đo

-40 đến +40 hPa

-200 đến +200 hPa

Độ chính xác                    

±1.5 % giá trị đo (-40 đến -3 hPa)

±1.5 % giá trị đo (+3 đến +40 hPa)

±0.03 hPa (-2.99 đến +2.99 hPa)

±1.5 % giá trị đo (-200 đến -50 hPa)

±1.5 % giá trị đo (+50 đến +200 hPa)

±0.5 hPa (-49.9 đến +49.9 hPa)

Độ phân giải

0.01 hPa (-40 to +40 hPa)

0.1 hPa (-200 to +200 hPa)

 

Áp suất tuyệt đối

Dải đo

600 đến +1150 hPa

Độ chính xác                      

±10 hPa

Độ phân giải

1 hPa

 

Đo nồng độ O₂ trong khí thải

Dải đo

0 đến +25 Vol.%

Độ chính xác

±0.8% toàn dải đo (0 đến +25 Vol.%)

Độ phân giải

0.01 Vol.% (0 đến +25 Vol.%)

Thời gian đáp ứng t₉₀                        

20 s (t₉₅)

 

Đo nồng độ CO trong khí thải (cảm biến bù H2)

Dải đo

0 đến +10000 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+200 đến +2000 ppm)

±10 % giá trị đo (+2001 đến +10000 ppm)

±10 ppm (0 đến +199 ppm)

Độ phân giải

1 ppm (0 đến +10000 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                       

40 s

 

H2 chỉ hiển thị giống như một thông báo

 

Đo nồng độ COlow trong khí thải

Dải đo

0 đến 500 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+40 đến +500 ppm)

±2 ppm (0 đến +39.9 ppm)

Độ phân giải

0.1 ppm (0 đến +500 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                     

40 s

 

Đo nồng độ NO trong khí thải

Dải đo

0 đến +4000 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+100 đến +1999 ppm)

±10 % giá trị đo (+2000 đến +4000 ppm)

±5 ppm (0 đến +99 ppm)

Độ phân giải

1 ppm (0 đến +4000 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                             

30 s

 

Đo nồng độ NOlow trong khí thải

Dải đo

0 đến +300 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+40 đến +300 ppm)

±2 ppm (0 đến +39.9 ppm)

Độ phân giải

±0.1 ppm (0 đến +300 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                           

30 s

 

Đo nồng độ NO2 trong khí thải

Dải đo

0 đến +500 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+100 đến +500 ppm)

±5 ppm (0 đến +99.9 ppm)

Độ phân giải

0.1 ppm (0 đến +500 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                            

40 s

 

Đo nồng độ SO2 trong khí thải

Dải đo

0 đến +5000 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+100 đến +2000 ppm)

±10 % giá trị đo (+2001 đến +5000 ppm)

±5 ppm (0 đến +99 ppm)

Độ phân giải

1 ppm (0 to +5000 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                         

30 s

 

Hiệu suất khí thải, Eta (được tính toán)

Dải đo

0 đến +120 %

Độ phân giải                        

0.1 % (0 đến +120 %)

 

Tổn thất khí thải (được tính toán)

Dải đo

0 đến +99.9 %

Độ phân giải                       

0.1 % (0 đến +99.9 %)

 

Nhiệt độ điểm sương khí thải (được tính toán)

Dải đo

0 đến +99.9 °Ctd

Độ phân giải                          

0.1 °Ctd (0 đến +99.9 °Ctd)

 

Nồng độ CO2 trong khí thải (được tính từ O2)

Dải đo

0 đến CO₂ max

Độ chính xác            

Được tính từ O₂ ±0.2 Vol.%

Độ phân giải

0.01 Vol.%

 

Đo nồng độ H2S trong khí thải

Dải đo

0 đến +300 ppm

Độ chính xác

±5 % giá trị đo (+40 đến +300 ppm)

±2 ppm (0 đến +39.9 ppm)

Độ phân giải

0.1 ppm (0 đến +300 ppm)

Thời gian đáp ứng t₉₀                   

35 s

 

Đo nồng độ CO2 trong khí thải bằng cảm biến CO2 hồng ngoại

Dải đo

0 đến +50 Vol.%

Độ chính xác

±0.3 Vol.% + 1 % giá trị đo (0 đến 25 Vol.%)

±0.5 Vol.% + 1.5 % giá trị đo (>25 đến 50 Vol.%)

Độ phân giải

0.01 Vol.% (0 đến 25 Vol.%)

0.1 Vol.% (> 25 Vol.%)

Thời gian đáp ứng t₉₀                     

10 s

 

Vận tốc / lưu lượng

Dải đo

0 đến +40 m/s

Độ phân giải                   

0.1 m/s (0 đến +40 m/s)

 

Đo nồng độ (CH₄) trong khí thải

Dải đo

100 đến 40000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % giá trị đo (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

Yêu cầu thành phần O2 tối thiểu trong khí thải                        

2 % + (2 x giá trị CH4)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 s

Hệ số phản hồi

1

 

Giới hạn nổ ngưỡng dưới (LEL) phải được tuân thủ.

Cảm biến HC được điều chỉnh bởi khí metan. Nó có thể được điều chỉnh bởi một loại khí khác (propane hoặc butane) bởi người dùng.

 

Đo nồng độ Propane (C₃H₈) trong khí thải

Dải đo

100 đến 1000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % giá trị đo (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

O2 yêu cầu tối thiểu trong khí thải                  

2 % + (5 x giá trị C3H8)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 s

Hệ số phản hồi

1.5

 

Giới hạn nổ ngưỡng dưới (LEL) phải được tuân thủ.

Cảm biến HC được điều chỉnh bởi khí metan. Nó có thể được điều chỉnh bởi một loại khí khác (propane hoặc butane) bởi người dùng.

 

Đo nồng độ Butane (C₄H₁₀) trong khí thải

Dải đo

100 đến 18000 ppm

Độ chính xác

< 400 ppm (100 đến 4000 ppm)

< 10 % giá trị đo (> 4000 ppm)

Độ phân giải

10 ppm

O2 yêu cầu tối thiểu trong khí thải                        

2 % + (6.5 x giá trị C4H10)

Thời gian đáp ứng t₉₀

< 40 s

Hệ số phản hồi

2

 

Giới hạn nổ ngưỡng dưới (LEL) phải được tuân thủ.

Cảm biến HC được điều chỉnh bởi khí metan. Nó có thể được điều chỉnh bởi một loại khí khác (propane hoặc butane) bởi người dùng.

 

Thông số kỹ thuật chung

Trọng lượng

4800 g

Kích thước

330 x 128 x 438 mm

Nhiệt độ vận hành

-5 đến +45 °C

Vật liệu vỏ

ABS

Cấp bảo vệ

IP40

Màu sản phẩm

Đen

Đầu dò kết nối

1 đầu dò nhiệt độ khí thải; 1 đầu dò khí thải; 1 cảm biến nhiệt độ môi trường xung quanh; 1 cảm biến đo chênh áp

Loại pin

Pin Lithium

Thời gian sử dụng pin

5 h

Nguồn cấp

Nguồn AC 100V đến 240V (50 đến 60 Hz)

Đầu vào điện áp một chiều

11V đến 40V

Tính toán nhiệt độ điểm sương

0 °Ctd; 99 °Ctd

Nồng độ bụi tối đa

20 g/m³ trong khí thải

Áp suất âm tối đa của khí thải

-300 mbar

Áp suất dương tối đa của khí thải              

50 mbar

Ngõ vào trigger

Điện áp 5 đến 12 Volt (sườn lên hoặc xuống) độ rộng xung > 1 sec tải: 5 V/max, 5 mA, 12 V/max. 40 mA

Độ ẩm tối đa

Nhiệt độ điểm sương 70 °C dewpoint

Chiều dài ống dẫn khí thải

16.2 m (tương ứng với 5 ống mở rộng đầu dò)

Lưu lượng bơm

1 l/min (tính năng giám sát lưu lượng)

Bộ nhớ tối đa

250,000 giá trị đo

Giao diện kết nối

data bus; Bluetooth®; USB; hồng ngoại IR/IRDA; kết nối nguồn; ngõ vào trigger; áp suất chênh lệch; các ngõ vào đầu dò; ngõ vào điện áp DC; ngõ vào khí sạch cho pha loãng mở rộng dải đo

Nhiệt độ lưu trữ

-20 đến +50 °C

Cảm biến O2 thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0000


Cảm biến CO (bù H2) thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0104


Cảm biến CO (bù H2) loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2104


Cảm biến COlow (bù H2) thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0101


Cảm biến COlow (bù H2) loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2102


Cảm biến NO thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0150


Cảm biến NO loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2150


Cảm biến NOlow thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0152


Cảm biến NOlow loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2152


Cảm biến NO2 thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0200


Cảm biến NO2 loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2200


Cảm biến SO2 thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0250


Cảm biến SO2 loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2250


Cảm biến SO2low thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0251


Cảm biến SO2low loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2251


Cảm biến CO2 (IR) thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0400


Cảm biến CO2 (IR) loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2400


Cảm biến CxHy thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0300


Cảm biến CxHy loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2300


Cảm biến H2S thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0350


Cảm biến H2S loại nâng cấp (upgrade)

Mã đặt hàng: 0554 2350


Cảm biến NO thay thế

Mã đặt hàng: 0393 0154


Lọc thay thế cho cảm biến CO

Mã đặt hàng: 0554 4100


Lọc thay thế cho cảm biến NO

Mã đặt hàng: 0554 4150


Phần mềm testo easyEmission

Mã đặt hàng: 0554 3334


Phần mềm testo easyEmission - bao gồm bộ điều khiển testo databus

Mã đặt hàng: 0554 3336


Bộ điều khiển testo 350

Mã đặt hàng: 0632 3511


Bộ  làm lạnh khí kết nối ngoài - ngưng tụ hơi ẩm trong khí thải trước khi vào máy phân tích

Mã đặt hàng: 0554 3501


Máy in nhiệt kết nối hồng ngoại 

Mã đặt hàng: 0554 0549


Máy in nhiệt kết nối Bluetooth/hồng ngoại

Mã đặt hàng: 0554 0620


Bộ kít đầu ra analog

Mã đặt hàng: 0554 3149


Cable kết nối testo databus loại dài 2m

Mã đặt hàng: 0449 0075


Cable kết nối testo databus loại dài 5m

Mã đặt hàng: 0449 0076


Cable kết nối testo databus loại dài 20m

Mã đặt hàng: 0449 0077


Cable cho kết nối với ắc quy

Mã đặt hàng: 0554 1337


Valy vận chuyển

Mã đặt hàng: 0516 3510


Lọc bụi dự phòng (túi 20 chiếc)

Mã đặt hàng: 0554 3381


Các chứng nhận hiệu chuẩn


Chứng nhận hiệu chuẩn vận tốc dòng khí theo tiêu chuẩn ISO cho thiết bị đo vận tốc đầu dò dạng sợi nhiệt, dạng cánh quạt và ống pitot tại 4 điểm vận tốc: 5 / 10 / 15 / 20 m/s

Mã đặt hàng: 0520 0034


Chứng nhận hiệu chuẩn khí thải theo tiêu chuẩn ISO cho thiết bị phân tích khí thải, hiệu chuẩn tại 6 điểm: O2: 2.5 vol% / CO: 100 ppm / CO: 1000 ppm / NO: 800 ppm / NO2: 100 ppm / SO2: 1000 ppm

Mã đặt hàng: 0520 0003

Sản phẩm liên quan