Loading: 0%

testo 350 MARITIME - Máy phân tích khí thải cho các động cơ tàu diesel

Mã đặt hàng. 0563 3503
  • Với chứng chỉ DNV GL và NK theo MARPOL phụ lục VI và NOx 2008

  • Tính khả dụng không hạn chế nhờ các cảm biến khí được hiệu chuẩn trước và có thể thay thế ngay tại chỗ

  • Máy sẵn sàng đo trong vòng chưa đầy 2 phút 

  • Cảm biến khí đã được hiệu chuẩn - tốt như công nghệ đo tham chiếu

Testo tự hào giới thiệu máy phân tích khí thải cầm tay đầu tiên trên thế giới dành cho động cơ tàu diesel: testo 350 MARITIME! Máy phân tích khí thải đột phá trong đo lường khí thải tại các động cơ tàu diesel tuân thủ MARPOL Phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx 2008.

Thông tin sản phẩm
  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Download

Mô tả Sản phẩm

 

Máy phân tích khí thải testo 350 MARITIME được chứng nhận đo lường phát thải trên động cơ diesel trong ngành hàng hải và có thể được sử dụng để đo nồng độ khí thải NO, NO2, SO2, CO, CO2- (IR) và O2. Để đáp ứng các yêu cầu khắc nghiệt trên biển thì máy chính và các phụ kiện được đặt trong lớp vỏ bảo vệ chắc chắn kèm bánh xe đẩy.
Là một máy phân tích khí thải có thể đi biển, testo 350 MARITIME có thể được sử dụng cho các cuộc khảo sát xác minh trên tàu theo Quy tắc kỹ thuật NOx 2008:

  • Cho công việc đo lường và giám sát trực tiếp trên tàu (ví dụ: khảo sát định kỳ và trung gian)

  • Cho các phép thử nghiệm và đo lường đơn giản như việc sửa chữa hay điều chỉnh động cơ

Máy phân tích khí thải testo 350 MARITIME cũng thích hợp để kiểm tra các giá trị giới hạn NOx được quy định trong MARPOL Phụ lục VI. Các giá trị NOx được đo làm giá trị mẫu trong kiểm tra NOx chính thức. Phép đo NOx cũng có thể được sử dụng để cung cấp bằng chứng về việc giảm NOx, nó được yêu cầu tại các khu vực đặc biệt với các yêu cầu thuế NOx riêng (như Na Uy).

 

Nổi bật: testo 350 MARITIME được cung cấp chứng nhận chất lượng

 

Máy phân tích khí thải testo 350 MARITIME có các chứng chỉ sau:
Giấy chứng nhận Germanischer Lloyd (DNV GL) số TAA00001K0 (02/2018 - 02/2023), theo MARPOL Phụ lục VI và Mã kỹ thuật NOx 2008 và chứng chỉ Nippon Kaiji Kyokai (Lớp NK) số 14DD001B. Ngoài ra, testo 350 MARITIME còn đáp ứng chỉ thị về thiết bị hàng hải và có nhãn hiệu MED phù hợp 0098/2018.

 

Cung cấp bao gồm

 

  • Bộ phân tích testo 350 MARITIME V2, được trang bị các cảm biến: NO, NO2, SO2, CO, CO2- (IR) và O2, tích hợp bộ làm lạnh khí, khả năng mở rộng dải đo cho khe đơn (chỉ cho SO2), van khí sạch cho phép đo dài hạn , cảm biến chênh áp, ngõ kết nối cho đầu dò nhiệt độ loại K (NiCr-Ni) và loại S Pt10Rh-Pt, ngõ kết nối testo databus, pin sạc, tích hợp cảm biến nhiệt độ khí thải (NTC), ngõ vào trigger, bộ nhớ dữ liệu đo và giao diện kết nối USB

  • Bộ điều khiển testo 350 MARITIME V2

  • Vỏ bảo vệ chắc chắn với bánh xe đẩy

  • Đầu dò khí thải cho động cơ công nghiệp, độ nhúng sâu 335 mm, gồm đai ốc hình nón và tấm chắn nhiệt, Tmax +1.000 ° C, ống dẫn khí đặc biệt để đo NO2- / SO2, chiều dài 4 m

  • Cáp kết nối giữa máy phân tích khí thải và thiết bị điều khiển, chiều dài 5 m

  • Máy in nhanh testo giao diện kết nối hồng ngoại không dây, kèm 1 cuộn giấy nhiệt dùng để in kết quả đo ngay tại chỗ

  • Thiết bị đo nhiệt độ / độ ẩm testo 610

  • Giấy chứng nhận Germanischer Lloyd số TAA00001K0

  • Giấy chứng nhận Nippon Kaiji Kyokai (Lớp NK) số 14DD001B

Phép đo nhiệt độ - TC loại K (NiCr-Ni)

Dải đo

-200 đến +1370 °C

Độ chính xác                  

±0.4 °C (-100 đến +200.0 °C)

±1.0 °C (-200 đến -+1001.0 °C)

±1.0 °C (200 đến +1370.0 °C)

Độ phân giải

±0.1 °C (-200 đến +1370.0 °C)

 

Áp suất tuyệt đối

Dải đo

600 đến 1150 hPa

Độ chính xác                   

10.0

±10 hPa tại -5 đến 45 °C

 

Đo nồng độ O₂ trong khí thải

Dải đo

0 đến 25 Vol.%

Độ chính xác                     

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Đo nồng độ CO (bù H₂) trong khí thải

Dải đo

0 đến 3000 ppm

Độ chính xác                     

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Đo nồng độ NO trong khí thải

Dải đo

0 đến 3000 ppm

Độ chính xác                 

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Đo nồng độ NO₂ trong khí thải

Dải đo

0 đến 500 ppm

Độ chính xác               

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Đo nồng độ SO₂ trong khí thải

Dải đo

0 đến 3000 ppm

Độ chính xác                  

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Đo nồng độ CO₂ - NDIR trong khí thải

Dải đo

0 đến 40 Vol.%

Độ chính xác                   

Theo MARPOL phụ lục VI và mã kỹ thuật NOx

 

Thông số kỹ thuật chung

Khối lượng

Xấp xỉ. 17 kg

Kích thước

565 x 455 x 265 (valy)

Nhiệt độ vận hành

5 đến +45 °C

Vật liệu vỏ

TPE/PC + ABS/PC + ABS + 10% GF

Màu thiết bị

Đen

Các ngõ kết nối đầu dò

1 đầu dò nhiệt độ khí thải; 1 đầu dò lấy mẫu khí; 2 đầu dò nhiệt độ, 1 đầu dò chênh áp

Tiêu chuẩn

Germanischer Lloyd (DNV GL) Certificate Nippon Kaijik Kyokai (Class NK) certificate according to MARPOL Annex VI and NOx Technical Code 2008

Nguồn cấp

Pin sạc Li ion; nguồn AC 100 V đến 240 V (50 đến 60 Hz)

Công suất tiêu thụ

max. 40 W

Tính toán nhiệt độ điểm sương

0.04 °Ctd; 99 °Ctd

Áp suất âm tối đa của khí thải

-300 mbar

Áp suất dương tối đa của khí thải

50 mbar

Lưu lượng bơm

1 l/min và được giám sát về lưu lượng

Giao diện

Giao diện hồng ngoại IR/IRDA; Bluetooth®; USB; data bus; ngõ vào trigger; chênh áp; các ngõ vào đầu dò, cảm biến; ngõ vào điện áp DC; kết nối nguồn; ngõ vào pha loãng cho chức năng mở rộng dải đo

Nhiệt độ lưu trữ

-20 đến +50 °C

Cable kết nối

Mã đặt hàng: 0430 0143


Đầu dò nhiệt độ / độ ẩm (Ø 21 mm) cho phép đo đánh giá khí hậu trong nhà

Mã đặt hàng: 0636 9740


Máy in nhanh testo, kết nối hồng ngoại

Mã đặt hàng: 0554 0549


Cable testo databus - dài 2m

Mã đặt hàng: 0449 0075


Cable testo databus - dài 5m

Mã đặt hàng: 0449 0076

Sản phẩm liên quan